Cải tiến chất lượng bệnh viện .

Sở Y tế Bình Dương

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BÌNH DƯƠNG

Địa chỉ chi tiết: số 5, Phạm Ngọc Thạch, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương

Số giấy phép hoạt động:00199/BD-GPHĐ Ngày cấp: 20/5/2014

Tuyến trực thuộc: Tỉnh/Thành phố

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ BÌNH DƯƠNG

Hạng bệnh viện: Hạng I

Loại bệnh viện: Đa khoa

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 83/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 100%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 276

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.34

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

7

44

30

2

83

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

0.00

8.43

53.01

36.14

2.41

83

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

Mã số

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2016

Đoàn KT đánh giá NĂM 2016

Chi tiết

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)




A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)




A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể

4

0


A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

3

0


A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

0


A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

4

0


A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

4

0


A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

0


A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)




A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

4

0


A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

3

0


A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

3

0


A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

3

0


A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

3

0


A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)




A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

5

0


A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

3

0


A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)




A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

3

0


A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

4

0


A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

0


A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

2

0


A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

4

0


A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

4

0


B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)




B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)




B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

4

0


B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

2

0


B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện

3

0


B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)




B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

4

0


B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

4

0


B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

4

0


B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)




B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

0


B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế

4

0


B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

4

0


B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế

4

0


B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)




B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

4

0


B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản lý

4

0


B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

3

0


B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

4

0


C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)




C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)




C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

3

0


C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ

3

0


C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)




C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

4

0


C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

4

0


C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)




C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

3

0


C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

0


C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)




C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

0


C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

0


C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay

3

0


C4.4

Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

0


C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

0


C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

2

0


C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)




C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

4

0


C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

4

0


C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

3

0


C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

5

0


C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

3

0


C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)




C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

0


C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị

3

0


C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện

3

0


C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)




C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

0


C7.2

Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

0


C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

4

0


C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

0


C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

3

0


C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)




C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

3

0


C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm

3

0


C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)




C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

4

0


C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược

3

0


C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

3

0


C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

3

0


C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

3

0


C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

0


C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2)




C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

3

0


C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh

4

0


D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)




D1

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)




D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

3

0


D1.2

Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện

4

0


D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng

3

0


D2

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)




D2.1

Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

2

0


D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

3

0


D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

3

0


D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

3

0


D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

2

0


D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)




D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

3

0


D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

3

0


D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

3

0


E

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA




E1

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)




E1.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

3

0


E1.2

Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh

4

0


E1.3

Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF

2

0


E2

E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)




E2.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

2

0


II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

1

8

9

1

3.53

19

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

0

2

4

0

3.67

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

0

0

4

1

0

3.20

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

1

0

1

4.00

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

1

1

4

0

3.50

6

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

0

1

3

10

0

3.64

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

1

1

1

0

3.00

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

0

0

3

0

4.00

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

0

0

1

3

0

3.75

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

1

3

0

3.75

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

0

1

24

9

1

3.29

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

0

2

0

4.00

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

1

4

1

0

3.00

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)

0

0

2

2

1

3.80

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

0

0

3

0

0

3.00

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

0

3

2

0

3.40

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

5

1

0

3.17

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

2

8

1

0

2.91

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)

0

2

3

0

0

2.60

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

0

0

3

0

0

3.00

3

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

0

2

1

1

0

2.75

4

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

0

1

1

1

0

3.00

3

E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

0

1

0

0

0

2.00

1

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Tổ chức Đoàn: Quyết định thành lập đoàn kiểm tra số 2501/QĐ-BVĐK ngày 15/11/2016; Thực hiện kiểm tra ngày 22/11/2016 đến 23/11/2016

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)

 


 

 

 

 

 

 

b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)


 

 

 

c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)

 


 

 

 

d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)

 


 

 

 

 

 

e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)

 

 


 

 

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

Các khoa, phòng đã từng bước được sửa chữa, cơi nới, tạo điều kiện tốt hơn cho công tác chăm sóc người bệnh, cũng như quyền và lợi ích của người bệnh ngày càng được nâng cao.
Thực hiện tốt quy trình khám chữa bệnh theo Quyết định 1313/2013/BYT, tăng cường công tác tiếp đón, hướng dẫn, tư vấn đáp ứng một phần khám chữa bệnh của người dân.
Bệnh viện đảm bảo các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời.
Triển khai thực hiện Thông tư 07/TT-BYT ban hành, thực hiện tốt nội quy, quy định, quy chế của Bệnh viện, của ngành, quy chế dân chủ, quy tắc ứng xử trong cơ quan, kết quả có nhiều chuyển biến tích cực.
Xây dựng kế hoạch đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, chú trọng công tác đào tạo lại, đào tạo liên tục để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
Áp dụng đồng bộ, tiêu chuẩn quản lý chất lượng do BYT ban hành và Quản lý chất lượng theo ISO 9001:2008 để tự đánh giá và cải tiến chất lượng.
100% Các khoa phòng có xây dựng đề án cải tiến chất lượng, tích cực thực hiện công tác nghiên cứu khoa học và sáng kiến cải tiến.
Hầu hết các khoa, phòng đều đạt, vượt chỉ tiêu kế hoạch được giao.
­Thực hiện nội kiểm cho ít nhất 80% tổng số xét nghiệm theo 3 lĩnh vực cơ bản : Hóa sinh, Huyết học, Vi sinh.
Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm.
Bệnh viện có đăng ký chương trình ngoại kiểm với trung tâm kiểm chuẩn được Bộ Y tế công nhận.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

Cơ sở vật chất một số khoa đã và đang sửa chữa đáp ứng nhu cầu củng cố tổ chức của bệnh viện nhằm nâng cao chất lượng phục vụ người bệnh.
Trang thiết bị, tài sản, vật dụng đã được mua sắm trang bị mới, nhưng một số đã xuống cấp và hỏng hóc, năng lực thực hiện quản lý, bảo quản, bảo trì, sử dụng còn nhiều hạn chế, chưa mang lại hiệu quả theo yêu cầu, công tác dược vật tư y tế, mua sắm tài sản vật dụng đôi khi còn chậm, không kịp thời
Các khoa còn thiếu nhiều về nhân lực, nhất là bậc đại học, chuyên khoa.
Phần mềm quản lý bệnh viện chưa hoàn thiện để ứng dụng công nghệ thông tin có hiệu quả, nhất là ứng dụng việc quản lý xuất, nhập, tồn thuốc nên việc quản lý dược chưa tốt.

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Ưu tiên cải tiến các tiêu chí mức 2 và mức 3.­
Duy trì, nâng cao chất lượng lâm sàng và cận lâm sàng.
Duy trì ổn định và phát triển nguồn nhân lực
Triển khai kế hoạch thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện Việt Nam (phiên bản 2.0)
Khẩn trương thực hiện dự án công nghệ thông tin
Thực hiện các đề án cải tiến chất lượng.

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Xây dựng và triển khai các đề án cải tiến chất lượng.
Ban hành chính sách khuyến khích tham gia tích cực hoạt động cải tiến chất lượng trong toàn thể nhân viên y tế bệnh viện.
Xây dựng, cập nhật bảng kiểm đánh giá chất lượng cho từng khoa/phòng dựa trên bộ tiêu chí chất lượng Bộ Y tế ban hành.
Cập nhật các tài liệu, hướng dẫn chuyên môn điều trị, chăm sóc, dinh dưỡng tiết chế
Kiểm tra, đánh giá cuối năm 2017 theo bộ tiêu chí chất lượng được Bộ Y tế ban hành.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Ban Giám đốc, Đảng ủy, Công đoàn và toàn thể VC bệnh viện cam kết thực hiện quản lý chất lượng bệnh viên, cố gắng phát huy các ưu điểm, đoàn kết khắc phục các hạn chế, nhược điểm, để nâng cao chất lượng bệnh viện trong năm 2017.
Bệnh viện đã thực hiện kiểm tra nghiêm túc thông qua các tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viên do Bộ Y tế ban hành.

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

 

<== Quay về trang trước In In trang này Email Gửi mail trang này
 

Công tác bệnh viện_những tin bài liên quan


Lịch công tác
Công tác chỉ đạo tuyến
Lịch sinh hoạt bệnh viện
Lịch trực
Báo cáo công tác
Công tác bệnh viện
Công tác công đoàn
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Liên kết website

Website thành viên



QuangCao_Footer.png

 

Bản quyền © 2009_Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương
Đơn vị thực hiện: Công ty CP Giải Pháp Tích Hợp Vi Tính Viễn Thông Việt Nam

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter