DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO

 

DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương xin báo giá những mặt hàng vật tư y tế tiêu hao

xây dựng kế hoạch đấu thầu bổ sung năm 2018

             

STT

Tên vật tư y tế

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Đơn vị tính

Đơn giá kế hoạch

Số lượng dự kiến

Ghi chú

 

         

 

 

I. Vật tư y tế theo nhóm

     

 

 

Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương

     

 

 

1.1 Bông

       

 

1

Tăm bông ráy tai 2 đầu (gói 40 cái)

 

Gói

 

        1,273

 

 

Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương

 

 

 

 

2.1 Băng

       

 

2

Băng cuộn y tế 7cm x 3m

 

Cuộn

 

    164,570

 

 

2.3 Gạc, băng gạc điều trị các vết tổn thương

 

 

              -  

 

3

Băng Alginate Calcium dạng gạc 10cm x 10cm

 

Miếng

 

           850

 

4

Băng gạc Lipido- colloid có đường viền bám dính 10 x 12cm

 

miếng

 

        1,100

 

5

Băng gạc Lipido- colloid có đường viền bám dính 15 x 20 cm

 

miếng

 

           380

 

6

Gạc cầu thận (thùng 500 viên)

 

viên

 

      85,000

 

7

Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 2 x 8 x 4 (gói 20 cái)

 

gói

 

        2,600

 

8

Gạc lưới lipido-colloid 10cm x 10cm

 

Miếng

 

        9,000

 

9

Gạc lưới lipido-colloid có tẩm kháng sinh 10cm x 12cm

 

Miếng

 

        6,000

 

10

Gạc mắt (Bông gạc 5 x 7cm x 2 lớp gạc)

 

miếng

 

      28,400

 

11

Gạc Meche mổ nội soi 1,5 x 80 x 12 lớp

 

Miếng

 

      12,000

 

12

Gạc meche răng hàm mặt (gạc dẫn lưu 1cm x 4m x4 lớp)

 

miếng

 

        5,100

 

13

Gạc sơ ri sản (gói 100 viên)

 

viên

 

    276,000

 

 

Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh

 

 

3.2 Kim tiêm

     

              -  

 

14

Kim luồn an toàn G24 x 3/4 không cửa có cánh, đầu bảo vệ kim loại có cản quang

 

Cái

 

      10,500

 

15

Kim luồn tĩnh mạch chất liệu Vialon 18G đến 24G

 

Cái

 

      36,500

 

16

Kim luồn tĩnh mạch, không cửa, có cánh, G26 x 3/4

 

cái

 

      40,100

 

17

Kim nhựa số 26G-1-1/2,số 26G-1/2 (hậu nhãn cầu)

 

cái

 

      13,100

 

 

3.3 Kim chọc dò, sinh thiết và các loại kim khác

 

 

 

 

18

Kim gây tê tùng Contiplex Tuohy set 18G x 2.1.3 x 100mm

 

cái

 

        1,000

 

19

Kim kích thích thần kinh cơ A 100mm G21 x 3

 

cái

 

           100

 

20

Kim laser nội mạch

 

bộ

 

        2,100

 

 

3.4. Kim châm cứu

     

              -  

 

21

Kim châm cứu bạc các số (2,3,4,5,6) tiệt trùng

 

cái

 

    681,500

 

22

Kim châm cứu Việt Nam số 6 (10 cây/bộ)

 

Bộ

 

        3,000

 

 

3.5. Dây truyền, dây dẫn

     

              -  

 

23

Dây dẫn máu (gồm 1 dây truyền dịch, 1 dây dẫn máu  và 1 transducer trong mỗi sợi dây)

 

bộ

 

      36,600

 

24

Dây nối mềm 15cm

 

cái

 

        4,000

 

 

3.6 Găng tay

     

              -  

 

25

Găng khám cổ tay dài các size

 

Đôi

 

    233,400

 

26

Găng tay hút đàm tiệt trùng

 

chiếc

 

      41,300

 

27

Găng tay tiệt trùng số 7-7.5 dài 50cm

 

đôi

 

      30,550

 

 

3.7 Túi, lọ và các loại vật tư bao gói khác

 

 

              -  

 

28

Dây cho ăn có nắp số 4,6,8 (Feeding tube)

 

cái

 

        3,600

 

29

Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m có chỉ thị hoá học màu đỏ

 

cuộn

 

             60

 

30

Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70 m có chỉ thị hóa học màu đỏ

 

cuộn

 

             32

 

31

Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp  150mm x 200m

 

cuộn

 

           212

 

32

Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m

 

cuộn

 

           272

 

 

Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter.

 

 

 

4.1. Ống thông

       

 

33

Canyl  mở khí quản bằng nhựa không bóng có nòng trong  các cỡ

 

Cái

 

           130

 

34

Ống chữ T máy giúp thở, 1980

 

Cái

 

        1,920

 

35

Ống foley 3 nhánh các số

 

cái

 

        1,205

 

36

Ống nối con sò

 

Cái

 

             50

 

37

Ống Penrose

 

cái

 

           300

 

38

Ống sond Blackmore

 

cái

 

             75

 

39

Ống sonde Rectal (hậu môn)

 

cái

 

           240

 

40

Ống thông tiểu 2 nhánh từ số 28-30

 

cái

 

        3,650

 

41

Ống thông tiểu Foley 2 nhánh 100% silicon các số (16F-20F)

 

cái

 

           100

 

42

Ống thông tiểu Nelaton các số 6 -8- 10

 

cái

 

      16,120

 

43

Ống thông tiểu Nelaton từ số 12-24

 

cái

 

      33,305

 

44

Sonde mono J

 

cái

 

           100

 

 

4.2 Ống dẫn lưu, ống hút

     

              -  

 

45

Bộ điều kinh Karman

 

Bộ

 

           630

 

46

Ống (Boire) hút nhớt sơ sinh

 

cái

 

      15,000

 

47

Ống hút điều kinh các cỡ

 

Cái

 

        7,300

 

 

4.3 Ống nối, dây nối, chạc nối

 

 

              -  

 

48

Bộ dây thở oxy 1 nhánh các số

 

bộ

 

        6,050

 

 

4.4 Catheter

     

              -  

 

49

Dụng cụ mở đường  động mạch quay, chất liệu polyethylene và polypropylen, kèm theo kim chọc mạch thép không gỉ, đủ các cỡ ,chiều  dài 7cm -11cm.

 

cái

 

             20

 

50

Dụng cụ mở đường động mạch đùi 4F, -8F đủ các cỡ, dài 11cm -23cm

 

cái

 

             20

 

51

Ống thông can thiệp mạch vành Amplazt viền thép không rỉ, lớp vỏ lót PTFE, kích thước 5F, 6F, 7F đủ chủng loại JR, JL

 

cái

 

             30

 

52

Ống thông can thiệp mạch vành, đường kính trong 5F, 6F, 7F, 8F. Các cỡ JR, JL, SBS, MP, IM, AL, AR, LCB, RCB, EG, HS, UTL1, UTL2, ULT3, ULT4 

 

cái

 

             50

 

53

Ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu phủ lớp ái nước trơn mềm, lớp trong bằng PTFE, đk trong 0.021", chiều dài 130-150cm

 

cái

 

             10

 

54

Ống thông chẩn đoán ngoại biên 4F/5F đường kính trong lớn nhất 0.040"/0.046" chất liệu nylon có bện sợi thép không gỉ dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038", đủ kích thước 65-125cm

 

cái

 

             50

 

55

Sonde tĩnh mạch rốn các số

 

cái

 

           220

 

56

Vi ống thông nhỏ dùng cho mạch ngoại biên các kích cỡ 2.4F-2.8F (Có 3 loại đầu típ: thẳng, cong 45o, đầu cong cổ thiên nga ), dài 110-150cm

 

cái

 

             20

 

 

Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật

 

 

 

 

 

5.1 Kim khâu

     

 

 

57

Kim khâu da các số

 

cái

 

        2,250

 

 

5.2 Chỉ khâu

     

 

 

58

Chỉ không tan tự nhiên (1) , kim tròn 1/2 kim 26mm,75cm 

 

Tép

 

        3,550

 

59

Chỉ không tan tự nhiên (5/0) kim tam giác 3/8 kim 16, dài 75cm

 

Tép

 

        4,150

 

60

Chỉ không tan tổng hợp (3/0) kim tam giác 3/8 kim  26, dài 75cm

 

tép

 

      29,960

 

61

Chỉ không tan  tổng hợp (4/0) kim tam giác 3/8, kim 18, dài 75cm

 

tép

 

        7,000

 

62

Chỉ không tan tổng hợp Polyester (1), kim tam giác 3/8 kim 36mm ,75cm

 

tép

 

        2,110

 

63

Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene   (6/0)-1/2CR 10, 2 kim tròn.

 

Tép

 

           300

 

64

Chỉ tự tan (5/0) kim tròn 3/8 kim 12, dài 75cm

 

tép

 

        1,020

 

 

5.3 Dao phẫu thuật

     

              -  

 

 

Nhóm 6. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo

 

 

 

 

6.2 Giá đỡ

     

 

 

65

Giá đỡ  mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio (hybrid) với lớp polymer tự tiêu Poly-L-Lactic Acid (PLLA), profile 0.017",  đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài 9-40 mm

 

cái

 

             50

 

66

Giá đỡ mạch vành tự tiêu sinh học, chất liệu Polymer, phủ thuốc Everolimus tự tiêu hoàn toàn sau 02 năm, đk từ 2.5 - 3.5mm, dài từ 8 - 28mm

 

cái

 

             10

 

67

Khung giá đỡ mạch ngoại biên tự bung 4F, 6F đk từ 6.0-11mm dài 20-150mm

 

cái

 

             30

 

68

Stent  nong mạch vành có phủ thuốc Sirolimus và phủ lớp kháng thể Anti CD 34 Kích cỡ size từ 2.5-4.0mm, chiều dài từ 9mm-38mm (tất cả các size)

 

cái

 

             50

 

69

Stent động mạch chậu tự bung, bằng nitinol phủ Probio, đk từ 7.0-10mm dài 30-80mm

 

cái

 

             30

 

70

Stent động mạch ngoại biên được bung bằng bóng, chất liệu Cobalt Chromium

 

cái

 

             30

 

71

Stent động mạch ngoại biên loại tự bung, chất liệu Nitinol

 

cái

 

             30

 

72

Stent động mạch Vành, phủ thuốc Zotarolimus cùng lớp phủ Biolink đủ các cỡ đường kính từ 2.25 - 4.0mm chiều dài từ 8-38mm

 

cái

 

             50

 

73

Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, khung stent thép không gỉ, độ dày stent 0.0047",  lõi stent dạng cải tiến kích cỡ đường kính từ 2.25 - 4.0mm chiều dài từ 8 -36 mm.

 

cái

 

             40

 

74

Stent mạch vành thường Cobalt Chromium  phủ PROBIO, độ dày thanh stent nhỏ nhất 60µm, profile 0.017", đk 2.0 - 5.0 mm, chiều dài 9-40mm

 

cái

 

             20

 

75

Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, phủ Silicon Carbie, đk từ 4,5mm - 7,0mm, chiều dài 12-19mm.

 

cái

 

             20

 

76

Stent nong mạch vành bằng chất liệu Cobalt  Chromium có tẩm thuốc Everolimus, dày 0.0032", đường kính 2.25-4.0mm; chiều dài 8-48mm

 

cái

 

             50

 

77

Stent nong mạch vành bằng chất liệu Cobalt Chromium có tẩm thuốc Sirolimus và Abluminal & gradient, đường kính 2.25 - 4.0mm; chiều dài 8-38mm, mắt cáo xếp dạng vẩy rắn

 

cái

 

             50

 

78

Stent nong mạch vành bằng chất liệu Platinum Chromium, tẩm thuốc Everolimus và Polymer các cỡ

 

Cái

 

             70

 

79

Stent tự tiêu hoàn toàn, phủ thuốc Novolimus, đk 2.5 - 4.0mm dài từ 14-38mm

 

Cái

 

             10

 

 

6.3 Thuỷ tinh thể nhân tạo

     

 

 

80

Thủy tinh thể mềm đơn tiêu, dạng cầu, một mảnh, góc haptic thiết kế bờ vuông. Chất liệu không ngậm nước bề mặt phủ heparin.

 

Cái

 

           200

 

81

Thủy tinh thể nhân tạo mềm 03 tiêu cự, thiết kế phi cầu, 4 càng, cầu sai -0.11µ, không ngậm nước

 

Cái

 

           250

 

82

Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, càng chữ C và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu. Chất liệu acrylic kỵ nước nhuộm chromophore

 

Cái

 

           400

 

 

6.4 Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo

 

 

              -  

 

83

Đĩa đệm cột sống cổ có vis cố định các cỡ

 

cái

 

             40

 

84

Đĩa đệm cột sống cổ hình thang vuông

 

cái

 

             50

 

85

Đĩa đệm cột sống thắt lưng hàn liên thân đốt quả lổ liên hợp

 

cái

 

             50

 

86

Khớp vai có xi măng

 

bộ

 

             10

 

 

6.5 Các loại miếng vá, mảnh ghép

 

 

              -  

 

87

Lưới điều trị sa sinh dục, sa bàng quang, tiểu không kiểm soát loại 4 nhánh chất liệu polypropylene 4,5 x 8cm fil 0.08mm

 

miếng

 

           100

 

88

Lưới treo niệu đạo 2 nhánh chất liệu polypropylene 4,5 x 1.2cm fil 0.10mm

 

miếng

 

             30

 

89

Lưới vá sọ titan 120x 120mm

 

miếng

 

             20

 

90

Lưới vá sọ titan 150x 150mm

 

miếng

 

             20

 

91

Lưới vá sọ titan 200x 200mm

 

miếng

 

             30

 

92

Miếng vá màng cứng loại tự dính cỡ 2.5x7.5cm

 

miếng

 

           140

 

 

Nhóm 7. Các loại vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa

 

 

 

7.1 Tim mạch và X - quang can thiệp

 

 

 

 

93

Bóng nong động mạch vành  áp lực cao, chất liệu Fulcrum plus, không đàn hồi, công nghệ MiniWrap. Lớp phủ bôi trơn ưa nước Dura-Trac. Đk từ 2.0mm - 5.0mm, có độ dài từ 6mm -27mm

 

cái

 

             50

 

94

Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035", áp lực tối đa 23 bar, chất liệu modified Polyamide, đk từ 4-10mm chiều dài 20-120mm

 

cái

 

             20

 

95

Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi, 3 nếp gấp, các cỡ đk 2.5-4.5mm, chiều dài 5-20mm.

 

cái

 

             85

 

96

Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, thể tích 20 ml có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y dạng nút bấm

 

bộ

 

           130

 

97

Hộp điện cực kim đk 0.45mm dài các cỡ

 

cây

 

           120

 

98

Phim nha 3 x 4 (hộp 25 tấm)

 

Hộp

 

           115

 

99

Phim X quang 24 x 30 (hộp 100 cái)

 

Hộp

 

           760

 

100

Phim X Quang 35 x 43cm (hộp 100 cái)

 

cái

 

           100

 

101

Phim X Quang nhũ ảnh (18 x 24cm) (hộp 100 cái)

 

Hộp

 

           200

 

 

7.2. Lọc máu, lọc màng bụng

 

 

 

              -  

 

102

Quả lọc hấp phụ máu qua cột Resin dùng trong điều trị ngộ độc A130

 

Quả

 

        1,000

 

103

Quả lọc hấp phụ máu qua cột Resin dùng trong điều trị ngộ độc A230

 

Quả

 

           600

 

104

Quả lọc high flux chất liệu Polysuflone hoặc polyethersulfone hoặc Amembris hoặc Helixone hoặc polynephrone hoặc tương đương có diện tích màng 1.8m2 và hệ số siêu lọc ≥ 75 ml/h/mmHg

 

Quả

 

        2,200

 

 

7.3 Mắt, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt

 

 

              -  

 

105

Dung dịch co đồng tử carbachol

 

Lọ

 

        1,000

 

 

7.4. Tiêu hóa

     

              -  

 

106

Dụng cụ khâu nối tròn 29 mm, đk lòng cắt 20.4mm, chiều cao kim điều chỉnh từ 1mm -2.5mm

 

bộ

 

             60

 

107

Rọ lấy sỏi niệu quản

 

Cái

 

           810

 

 

7.6 Chấn thương, chỉnh hình

 

 

 

              -  

 

108

Bộ bơm ciment tạo hình thân đốt sống

 

bộ

 

             20

 

109

Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong(trái/ phải) từ 4-12 lỗ dài từ 85-189mm chất liệu titan

 

Bộ

 

             40

 

110

Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ

 

cái

 

           155

 

111

Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ

 

cái

 

           155

 

112

Nẹp cẳng tay dài 6-10 lỗ vis 3.5mm

 

cái

 

           620

 

113

Nẹp chữ T thẳng dài 4 -8  lỗ vis  4.5mm (trái/phải)

 

cái

 

           120

 

114

Nẹp cổ cứng

 

Cái

 

           520

 

115

Nẹp gỗ chữ L

 

cái

 

           700

 

116

Nẹp gỗ không tẩm, không sấy 1 x 5 x 120 cm

 

cái

 

        1,550

 

117

Nẹp gỗ không tẩm, không sấy 1x5x40 cm

 

cái

 

        2,550

 

118

Nẹp gỗ không tẩm, không sấy 1x5x60 cm

 

cái

 

        1,550

 

119

Nẹp gỗ không tẩm, không sấy 1x5x80 cm

 

cái

 

        2,550

 

120

Nẹp khoá bản hẹp cẳng tay chất liệu thép không rỉ dài từ 5-10 lỗ vit 3.5mm

 

cái

 

           225

 

121

Nẹp khoá bản hẹp cánh tay chất liệu thép không rỉ  dài từ 6 -10 lỗ vit 4.5/5.0mm

 

cái

 

           205

 

122

Nẹp khoá bản rộng xương đùi chất liệu thép không rỉ dài  từ 9 -10 lỗ vit 4.5/5.0mm

 

cái

 

             80

 

123

Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép không rỉ  dài từ  3-6 lỗ , trái phải vit 3.5 mm

 

cái

 

             90

 

124

Nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu thép không rỉ dài từ 5- 13 lỗ trái/phải vis 4.5/5.0 mm

 

cái

 

           105

 

125

Nẹp khóa mắc xích cẳng tay chất liệu thép không rỉ dài từ 5-12 lỗ vis 3.5mm

 

cái

 

             90

 

126

Nẹp khóa ngoài đầu xa cẳng chân chất liệu thép không rỉ  chân trái/phải dài từ 4- 12 lỗ vis 3.5mm

 

cái

 

             65

 

127

Nẹp khóa xương bàn ngón tay, chân mini 1.5/2.0 chất liệu Titanium hoặc tương đương

 

cái

 

           400

 

128

Nẹp vá sọ titan dạng lưới 150mm x 150 mm

 

cái

 

             25

 

129

Nẹp xương bàn ngón

 

cái

 

        1,000

 

130

Ốc khoá trong cho vis nở đa trục ren 2.8mm đk sau bụng 10-11mm.

 

cái

 

           200

 

131

Thanh dọc bán  động các cỡ

 

cái

 

             50

 

132

Thanh dọc cho vis đuôi dài các cỡ

 

cái

 

               5

 

133

Thanh dọc cho vis nỡ đa trục

 

cái

 

           100

 

134

Vis đa trục kèm ốc khoá trong

 

cái

 

             50

 

135

Vis dẫn đường cho vis nỡ bước ren 2.8mm

 

cái

 

           100

 

136

Vis nỡ đa trục kèm ốc khoá trong ren 2.8mm đk sau 10-11mm

 

cái

 

           100

 

137

Vit  xương bàn ngón đk 1,5/2,0 mm

 

cái

 

        4,055

 

138

Vit chốt 4.5/5.0mm dùng cho đinh nội tủy xương đùi và xương cẳng chân các cỡ

 

cái

 

           610

 

139

Vít khóa 3.5 mm dùng cho nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong và nẹp khóa mắc xích cẳng tay

 

cái

 

           660

 

140

Vít khóa 4.5/5.0 mm dùng cho nẹp khóa cánh tay  và nẹp khóa xương đùi các cỡ

 

cái

 

           840

 

141

Vít khóa dùng cho nẹp xương bàn ngón tay, chân  mini 1.5/2.0 chất liệu Titanium hoặc tương đương góc vít đa hướng

 

cái

 

        1,200

 

142

Vit titan dùng cho lưới vá sọ (2.0 x 6mm)

 

cái

 

           500

 

 

 

       

 

143

Bao Camera nội soi

 

Cái

 

      33,600

 

144

Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ L

 

cái

 

           600

 

145

Đầu cắt Amidan -VA trong Colator II

 

chiếc

 

             10

 

146

Đầu côn trắng 200-2000 µl

 

Cái

 

        7,000

 

147

Đầu côn xanh 200-2000 µl

 

Cái

 

    178,000

 

148

Đầu đốt cuốn mũi - Colator II

 

chiếc

 

             10

 

149

Điện cực kích thích bề mặt loại lớn, nhỏ

 

cái

 

               5

 

150

Khẩu trang N95

 

cái

 

        4,310

 

151

Kìm kẹp clip nội soi  Polymer cỡ L (dùng cho clip Polymer)

 

cái

 

               1

 

152

Mask gây mê các cỡ

 

Cái

 

           600

 

153

Mask thanh quản Proseal các số 3,4… (2 nòng)

 

cái

 

             10

 

154

Mặt nạ thở mũi miệng dành cho máy thở Bipap

 

Cái

 

             20

 

155

Trocar nhựa 12mm, không dao, tách cơ không cắt cơ dài 100mm

 

cái

 

             50

 

 

Nhóm 10: Các Vật tư y tế tiêu hao cho xét nghiệm, nha khoa, theo máy, các vật tư y tế khác và khí y tế

 

 

10.1 Các Vật tư y tế khác

       

 

156

Bao cao su

 

Cái

 

    118,000

 

157

Bi đông máu (dùng cho máy đông máu)

 

lọ

 

               1

 

158

Bình dẫn lưu màng phổi

 

Cái

 

        2,392

 

159

Bộ dẫn lưu vết mổ 400ml, ống kèm trocar 3mm

 

Bộ

 

        1,275

 

160

Bo huyết áp

 

Cái

 

           200

 

161

Bộ thủ thuật dẫn lưu màng phổi

 

bộ

 

        1,560

 

162

Bộ trang phục chống dịch

 

Bộ

 

        6,360

 

163

Bóng đèn Halogen  máy AU 680

 

Cái

 

               5

 

164

Bóng gây mê các cỡ

 

Cái

 

           200

 

165

Cảm biến điện não dùng cho máy theo dõi độ mê sâu

 

Cái

 

           100

 

166

Co máy thở BIPAP có đầu nối oxy

 

Cái

 

           500

 

167

Cổng nối chữ Y dạng nút bấm (tất cả các size)

 

cái

 

           100

 

168

Dây bơm  (máy AU 680)

 

Sợi

 

             12

 

169

Dây đeo tay cho bệnh nhân

 

sợi

 

    118,000

 

170

Dây garo

 

Sợi

 

        3,903

 

171

Dây garo 2.2m x 5cm

 

cuộn

 

        3,150

 

172

Gạc vaselin 18cm x 20cm

 

miếng

 

      26,760

 

173

Gel bôi trơn vô trùng, dùng trong nội soi, thăm khám phụ khoa

 

hộp

 

           677

 

174

Giấy đo PH

 

xấp

 

           115

 

175

Giấy in nhiệt dùng cho máy monitor theo dõi BN Nihon Kohden

 

xấp

 

           200

 

176

Giấy in nhiệt dùng cho máy sốc tim Nihon Kohden

 

xấp

 

           172

 

177

Giấy in Sony UPP-210SE 210 mm x25 m dùng cho máy  XQ C-ARM kỹ thuật số

 

cuộn

 

           700

 

178

Giấy lau kính hiển vi

 

xấp

 

           227

 

179

Giầy nylon

 

đôi

 

      29,400

 

180

Giấy theo dõi tim thai 152 x 150 x200

 

Xấp

 

        1,470

 

181

Giấy theo dõi tim thai 215x30

 

cuộn

 

           550

 

182

Gói quần áo sơ sinh tiệt khuẩn

 

bộ

 

      15,600

 

183

Hạt lọc hệ thống RO

 

kg

 

               2

 

184

Hợp chất khử các loại ion trong nước cho máy sinh hoá Cobas 501

 

Hộp

 

             12

 

185

Mã vạch 6 tem (Barcode)

 

cuộn

 

             50

 

186

Nắp bình dẫn lưu  màng phổi+dây

 

Bộ

 

        1,020

 

187

Nón phẫu thuật nam, nữ vô trùng

 

Cái

 

      95,100

 

188

Nút neo cố định dây chằng chéo trước trong nội soi khớp gối kỹ thuật cao All inside

 

cái

 

           100

 

189

Sáp HCT (hộp 100 cái)

 

Hộp

 

        1,027

 

190

Sensor SPO2 sử dụng cho máy monitor

 

cái

 

             50

 

191

Tăm bông vi sinh vô trùng 

 

que

 

        6,200

 

192

Tấm lót dùng cho sản khoa 5 lớp 45 x 70 cm

 

Miếng

 

      44,020

 

193

Tấm lót Happy các size (S;M;L;XL..)

 

Miếng

 

      27,000

 

194

Tạp dề

 

Cái

 

      18,910

 

195

Vỏ Amplazt 28 Fr

 

cái

 

             50

 

 

10.2 Vật tư y tế cho xét nghiệm

 

 

              -  

 

196

Đĩa petri nhựa f90

 

Cái

 

      20,850

 

197

Khuyên cấy nhựa

 

cái

 

           500

 

198

Lam kính mờ 7105 (hộp 72 miếng)

 

Hộp

 

           523

 

199

Lamelle 22mm x 22mm (hộp 100 miếng)

 

Hộp

 

        1,205

 

200

Ống HCT

 

Lọ

 

        2,720

 

201

Ống nghiệm Serum nắp đỏ 5ml

 

ống

 

        7,000

 

202

Que cấy nhựa tiệt trùng 

 

que

 

        6,500

 

203

Que gòn gỗ tiệt trùng (bịch 100 que)

 

Bịch

 

      34,600

 

204

Sample cup

 

Cái

 

    126,500

 

205

Tube nhựa có nắp

 

Cái

 

    191,500

 

206

Tube nhựa không nắp

 

Cái

 

    118,300

 

 

10.3 Vật tư y tế cho  Nha khoa

 

 

              -  

 

207

Băng cellulose

 

Ống

 

             65

 

208

Băng matrix

 

Gói

 

           121

 

209

Bao gói dụng cụ hấp ướt  15 x 25cm

 

Hộp

 

           170

 

210

Bay chén trộn thạch cao

 

Bộ

 

             27

 

211

Bay đánh chất lấy dấu

 

Cái

 

             22

 

212

Bộ so màu vita

 

Bộ

 

               8

 

213

Cây drill

 

cây

 

             75

 

214

Cement Phosphat kẽm (hộp 35g)

 

Hộp

 

             18

 

215

Châm dũa ống tuỷ (k- file)

 

Hộp

 

           635

 

216

Châm gai

 

Vỉ

 

           489

 

217

Chêm gỗ (bịch 100 cái)

 

Bịch

 

           116

 

218

Chén đánh bóng chất lấy dấu

 

cái

 

               8

 

219

Chỉ co nướu  số 0 các số

 

Chai

 

             43

 

220

Chỉ nha khoa Oral-B 50m

 

Cuộn

 

               5

 

221

Chỉ thép buộc hàm đk 0.4 - 0.5 mm dài 5m

 

cuộn

 

             56

 

222

Chổi đánh bóng

 

Cái

 

        1,612

 

223

Chốt kim loại (gói 10 cái)

 

gói

 

           189

 

224

Chốt nhựa (vỉ 10 cái)

 

 

             70

 

225

Cọ quét keo (hộp 100 cái)

 

Hộp

 

             89

 

226

Côn giấy (hộp 100 cái)

 

Hộp

 

           354

 

227

Côn guttapercha

 

Hộp

 

           484

 

228

Cung cố định hàm

 

Cặp

 

           110

 

229

Đài cao su đánh bóng

 

Cái

 

           915

 

230

Dầu xịt tay khoan

 

Chai

 

             31

 

231

Dây cột mắc cài thép không rỉ Kích thước 010, 012

 

dây

 

             20

 

232

Đĩa nhám (gói 24 cái)

 

Gói

 

           110

 

233

Đĩa soflex

 

cái

 

           341

 

234

Dung dịch sát trùng tay khoan

 

bình

 

             53

 

235

Giấy cắn nha khoa (hộp 10 xấp)

 

hộp

 

             45

 

236

Giấy lau tay khoan

 

Hộp

 

             63

 

237

Giấy nhám kẻ (hộp 12 sợi)

 

Hộp

 

             32

 

238

Khăn choàng bệnh nhân

 

bịch

 

      28,260

 

239

Khay lấy dấu nhựa (bộ 2 cái)

 

Bộ

 

             25

 

240

Kim nha số 21-27

 

Hộp

 

        1,532

 

241

Kính trộn

 

Cái

 

             16

 

242

Lentulo

 

Hộp

 

           270

 

243

Mặt gương

 

Cái

 

           760

 

244

Minikit (hộp 48 đĩa)

 

Hộp

 

             18

 

245

Mũi cạo vôi siêu âm

 

Mũi

 

               3

 

246

Mũi đá mài răng giả

 

Mũi

 

           105

 

247

Mũi khoan 702

 

Mũi

 

           185

 

248

Mũi khoan cắt xương (đk 1.25mm - 2.0mm)

 

Mũi

 

           315

 

249

Mũi khoan dài lowspeed

 

Mũi

 

             85

 

250

Mũi khoan đường kính 1.1-1.6mm tương thích với vít 1.5/2.0mm

 

mũi

 

             12

 

251

Mũi khoan high speed

 

Mũi

 

           990

 

252

Mũi khoan high speed kim cương

 

Mũi

 

           515

 

253

Mũi khoan stungten

 

Mũi

 

           838

 

254

Nẹp xương hàm dưới loại thằng 10 lỗ, dày 1mm, chất liệu titan

 

cây

 

             20

 

255

Nẹp xương hàm trên dầy 0.5-1mm các loại 3-6 lỗ, chất liệu titan

 

cây

 

             20

 

256

Ống hút nước bọt (bịch 100 cái)

 

Bịch

 

           198

 

257

Reamer 21mm,25mm (vỉ 6 cây)

 

vỉ

 

           325

 

258

Silicon đánh bóng

 

Cái

 

           192

 

259

Sò đánh bóng nha chu

 

Cái

 

        3,460

 

260

Spongel (gói 10 miếng)

 

gói

 

           232

 

261

Thạch cao

 

Kg

 

           115

 

262

Thạch cao cứng vừa (gói 1kg)

 

Kg

 

             40

 

263

Thạch cao siêu cứng (gói 1,5kg)

 

Gói

 

             20

 

264

Vít cố định đường kính 1.5/2.0mm, dài 8-10mm, chất liệu titan

 

cái

 

           200

 

 

10.4 Vật tư y tế dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi Pentax

 

 

265

Bóng đèn XENON 175W, 15v

 

cái

 

               5

 

266

Kềm gắp dị vật răng chuột

 

cái

 

               2

 

267

Kềm sinh thiết dạ dày

 

cái

 

             10

 

268

Thòng lọng cắt polip

 

bộ

 

               3

 

 

10.7 Vật tư y tế dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi Karl Storz

 

 

269

Kéo phẫu tích lưỡng cực MANHES cở 5mm dài 36cm (gồm: Tay cầm, Vỏ ngoài với 02 lớp, Ruột kẹp phẫu tích lưỡng cực hàm rộng đốt 3mm)

 

cái

 

               3

 

270

Ruột kẹp phẫu tích cong, hàm cong dài 17mm, dùng với ống vỏ ngoài cách điện cỡ 5mm dài 36cm

 

cái

 

               5

 

                 

 

<== Quay về trang trước In In trang này Email Gửi mail trang này
 


Lịch công tác
Công tác chỉ đạo tuyến
Lịch sinh hoạt bệnh viện
Lịch trực
Báo cáo công tác
Công tác bệnh viện
Công tác công đoàn
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Liên kết website

Website thành viên



QuangCao_Footer.png

 

Bản quyền © 2009_Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương
Đơn vị thực hiện: Công ty CP Giải Pháp Tích Hợp Vi Tính Viễn Thông Việt Nam

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter