BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2017

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2017

 

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH   GIÁ)

 

Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BÌNH  DƯƠNG

 

Địa chỉ chi tiết: số 5, phạm Ngọc Thạch, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương Số giấy phép hoạt động:00199/BD-GPHĐ Ngày cấp:  20/5/2014

Tuyến trực thuộc: 2.Tỉnh/Thành phố

 

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ BÌNH DƯƠNG Hạng bệnh viện: Hạng I

Loại bệnh viện: Đa khoa

 

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 

1.  TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 83/83 TIÊU   CHÍ

 

2.  TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ:  100%

 

3.  TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG:  291

 

4.  ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.52 (Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO  MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ  ĐẠT:

0

5

33

43

2

83

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

0.00

6.02

39.76

51.81

2.41

83

 

Ngày.........tháng..........năm.........

 


NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN

(ký tên)


GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

(ký tên và đóng dấu)


BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2017

I.  KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

 

số

 

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2017

Đoàn KT đánh giá NĂM 2017

Chi tiết

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH  (19)

 

 

 

A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh  (6)

 

 

 

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ  thể

5

5

 

A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh  tật

3

3

 

A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

4

 

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp  thời

4

4

 

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu  tiên

4

4

 

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận  tiện

4

4

 

A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh  (5)

 

 

 

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một  giường

4

4

 

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ đầy đủ các phương tiện

3

4

 

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

3

3

 

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm

3

3

 

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh  viện

3

3

 

A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh  (2)

 

 

 

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

5

5

 

A3.2

Người bệnh được khám điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

3

3

 

A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh  (6)

 

 

 

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin tham gia vào quá trình điều trị

4

4

 

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá  nhân

4

4

 

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

4

 

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y  tế

3

3

 

A4.5

Người bệnh ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp  thời

4

4

 

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can  thiệp

4

4

 

B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

 

 

 

B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện  (3)

 

 

 

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh  viện

4

4

 

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh  viện

2

2

 

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh  viện

3

3

 

B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực  (3)

 

 

 

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề  nghiệp

4

4

 

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y  đức

4

4

 

B2.3

Bệnh viện duy trì phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

4

3

 

B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc  (4)

 

 

 


 

số

 

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2017

Đoàn KT đánh giá NĂM 2017

Chi tiết

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

3

 

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế

4

4

 

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

3

3

 

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y  tế

4

4

 

B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

 

 

 

B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

3

3

 

B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản

4

4

 

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh  viện

3

3

 

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế  cận

4

4

 

C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN  (35)

 

 

 

C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ  (2)

 

 

 

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

3

3

 

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy  nổ

3

3

 

C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

 

 

 

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa  học

4

4

 

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa  học

4

4

 

C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm  x2)

 

 

 

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y  tế

3

4

 

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

4

4

 

C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn  (6)

 

 

 

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm  khuẩn

4

4

 

C4.2

Xây dựng hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh  viện

4

4

 

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa  tay

3

3

 

C4.4

Đánh giá, giám sát triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

3

 

C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản chặt chẽ, xử an toàn tuân thủ theo đúng quy định

4

4

 

C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản chặt chẽ, xử an toàn tuân thủ theo đúng quy định

2

2

 

C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm  x2)

 

 

 

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ  thuật

4

4

 

C5.2

Nghiên cứu triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

4

4

 

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất  lượng

4

4

 

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều  trị

4

4

 

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán điều trị đã ban hành giám sát việc thực hiện

3

3

 

C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh  (3)

 

 

 

C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập hoạt động hiệu quả

3

4

 

 

C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị

 

4

 

4

 

C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện

4

4

 

C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế  (5)

 

 

 

C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

3

 

C7.2

Bệnh viện bảo đảm sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

3

3

 


 

số

 

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2017

Đoàn KT đánh giá NĂM 2017

Chi tiết

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

4

4

 

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh

4

3

 

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

3

3

 

C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

 

 

 

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

3

3

 

C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét  nghiệm

3

3

 

C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc  (6)

 

 

 

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động  dược

4

4

 

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa  Dược

3

3

 

C9.3

Cung ứng thuốc vật y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

4

 

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp

3

3

 

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất  lượng

4

4

 

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu  quả

4

4

 

C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

 

 

 

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa  học

4

4

 

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa  bệnh

4

3

 

D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG  (11)

 

 

 

D1

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng  (3)

 

 

 

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh  viện

4

4

 

D1.2

Xây dựng triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện

4

4

 

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng

3

3

 

D2

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục  (5)

 

 

 

D2.1

Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

2

2

 

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa tiến hành các giải pháp khắc phục

3

3

 

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

3

3

 

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch  vụ

4

4

 

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt  ngã

2

2

 

D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng  (3)

 

 

 

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng công bố công khai chất lượng bệnh viện

3

4

 

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh  viện

4

4

 

D3.3

Hợp tác với quan quản trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh  viện

3

4

 

E

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN  KHOA

 

 

 

E1

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi)  (4)

 

 

 

E1.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa sinh

3

3

 

E1.2

Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau  sinh

4

4

 

E1.3

Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và  UNICEF

3

3

 

E2.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi  khoa

2

2

 


II.  BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

 

 

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO  MỨC

 

Mức 1

 

Mức 2

 

Mức 3

 

Mức 4

 

Mức 5

 

Điểm TB

Số TC

áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH  (19)

0

0

7

10

2

3.74

19

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh  (6)

0

0

1

4

1

4.00

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh  (5)

0

0

4

1

0

3.20

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh  (2)

0

0

1

0

1

4.00

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh  (6)

0

0

1

5

0

3.83

6

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN  (14)

0

1

5

8

0

3.50

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện  (3)

0

1

1

1

0

3.00

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực  (3)

0

0

0

3

0

4.00

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc  (4)

0

0

2

2

0

3.50

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

2

2

0

3.50

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN  (35)

0

1

14

20

0

3.54

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ  (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

0

2

0

4.00

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm  x2)

0

0

1

1

0

3.50

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn  (6)

0

1

2

3

0

3.33

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm  x2)

0

0

1

4

0

3.80

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh  (3)

0

0

1

2

0

3.67

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế  (5)

0

0

3

2

0

3.40

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc  (6)

0

0

2

4

0

3.67

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

0

0

2

0

4.00

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG  (11)

0

2

5

4

0

3.18

11

D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng  (3)

0

0

1

2

0

3.67

3

D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục  (5)

0

2

2

1

0

2.80

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng  (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN  KHOA

0

1

2

1

0

3.00

4

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi)  (4)

0

0

2

1

0

3.33

3

III.  TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

 

Tổ chức Đoàn: Quyết định thành lập đoàn kiểm tra số 2312/QĐ-BVĐK ngày 16/10/2017; Thực hiện kiểm tra ngày 24/10/2017 đến 26/10/2017

 

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 

a.  Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)

 

 

b.  Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)

 

 

 

c.  Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)

 

 

 

d.  Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)

 

 

 

e.  Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)

 

 
 

 

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

Các khoa phòng tích cực chuẩn bị và phối hợp tốt với đoàn kiểm  tra.

Thực hiện tốt quy trình khám chữa bệnh theo Quyết định 1313/2013/BYT, tăng cường công tác tiếp đón, hướng dẫn, tư vấn đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh của người  dân.

Bệnh viện đảm bảo các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp  thời.

Triển khai thực hiện Thông 07/TT-BYT ban hành, thực hiện tốt nội quy, quy định, quy chế của Bệnh viện, của ngành, quy chế dân chủ, quy tắc ứng xử trong cơ quan, kết quả có nhiều chuyển biến tích   cực.

Xây dựng kế hoạch đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, chú trọng công tác đào tạo lại, đào tạo liên tục để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp  vụ.

Các khoa phòng xây dựng đề án cải tiến chất lượng, tích cực thực hiện công tác nghiên cứu khoa học sáng kiến cải tiến.

Bệnh viện đã tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, kế hoạch. Hầu hết các khoa, phòng đều đạt, vượt chỉ tiêu kế hoạch được giao.

Bệnh viện đã xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng đánh giá quá trình thực hiện, nêu ra những ưu điểm, khuyết điểm và có biện pháp khắc  phục.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

Thiếu nhân lực chuyên môn quá tải trong khám chữa bệnh nên một số công tác về cải tiến chất lượng còn hạn chế.

Các thành viên trong hội đồng QLCL hoạt động kiêm nhiệm nên chưa chủ động thực hiện nhiệm vụ hoạt động của từng ban.

Phần mềm quản lý bệnh viện chưa hoàn thiện để ứng dụng công nghệ thông tin hiệu   quả.

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Khẩn trương hoàn thiện phần mềm công nghệ thông tin để quản tốt sở dữ liệu thông tin bản của hoạt động bệnh viện. Đồng thời, thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản hoạt động chuyên môn.

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh  viện

Bồi dưỡng, phát triển nhân lực đảm bảo về số lượng và chất  lượng.

Tiếp tục cải tiến các nội dung trong Quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế thi đua khen thưởng nhằm mục đích cải thiện thu nhập tăng thêm cho CBVC với nguyên tắc đảm bảo tính công bằng, khuyến khích CBVC hăng say làm việc.

Triển khai các kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật để xứng tầm với quy mô của bệnh   viện.

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Xây dựng và triển khai các đề án cải tiến chất  lượng.

Khuyến khích toàn thể nhân viên y tế bệnh viện tích cực tham gia hoạt động cải tiến chất   lượng.

Xây dựng, cập nhật bảng kiểm đánh giá chất lượng cho từng khoa/phòng dựa trên bộ tiêu chí chất lượng Bộ Y tế ban hành.

Cập nhật các tài liệu, hướng dẫn chuyên môn điều trị, chăm sóc, dinh dưỡng tiết chế. Kiểm tra, đánh giá cuối năm 2018 theo bộ tiêu chí chất lượng được Bộ Y tế ban   hành.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Ban Giám đốc, Đảng ủy, Công đoàn toàn thể viên chức bệnh viện cam kết thực hiện quản chất lượng bệnh viên, cố gắng phát huy các ưu điểm, đoàn kết khắc phục các hạn chế, nhược điểm, để nâng cao chất lượng bệnh viện trong năm 2018.

Bệnh viện đã thực hiện kiểm tra nghiêm túc thông qua các tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viên do Bộ Y tế ban hành.

<== Quay về trang trước In In trang này Email Gửi mail trang này
 


Lịch công tác
Công tác chỉ đạo tuyến
Lịch sinh hoạt bệnh viện
Lịch trực
Báo cáo công tác
Công tác bệnh viện
Công tác công đoàn
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Liên kết website

Website thành viên



QuangCao_Footer.png

 

Bản quyền © 2009_Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương
Đơn vị thực hiện: Công ty CP Giải Pháp Tích Hợp Vi Tính Viễn Thông Việt Nam

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter